Sản phẩm

Bê tông đặc biệt

Bê tông đặc biệt thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống thấm, hoặc chịu được các tác động đặc biệt.
Thông tin sản phẩm

Bê tông đặc biệt (special concrete) là loại bê tông được thiết kế và sản xuất để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt về tính chất, ứng dụng hoặc môi trường sử dụng mà bê tông thông thường không đáp ứng được. Bê tông đặc biệt thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống thấm, hoặc chịu được các tác động đặc biệt. Chúng có các loại chính như sau:

1. Bê tông ít tỏa nhiệt (Mass Pour Concrete): với đặc tính cấp phối đặc biệt nhằm giảm tối đa nhiệt thủy hóa xi măng, hạn chế nứt nhiệt trong khối bê tông lớn. Sản phẩm được ứng dụng làm móng lớn, dầm chuyển, sàn khối lớn, kết cấu khối đổ dày. Với lợi ích giúp giảm nguy cơ nứt do chênh lệch nhiệt độ trong quá trình đông kết.

2. Bê tông bền sunfat (Sulfate-Resistant Concrete): có đặc tính với khả năng chống thấm, chống xâm thực cao trong môi trường sunfat, nhiễm mặn, nhiễm phèn, nước biển, hóa chất. Sản phẩm được ứng dụng làm cọc nhồi, tường vây, bể xử lý nước thải, bể chứa hóa chất, kênh dẫn nước, tường chắn, bờ kè, móng... Phụ gia siêu dẻo Lotus R301, R301T, R301D kết hợp phụ gia bền Sunfat Lotus SP-1, SP-2.

3. Bê tông bù co ngót (Shrinkage-Compensating Concrete): có đặc tính bổ sung phụ gia bù co ngót Lotus kết hợp phụ gia siêu dẻo nhằm hạn chế và bù lại co ngót dẻo khi bê tông đóng rắn. Sản phẩm ứng dụng trong các kết cấu yêu cầu kiểm soát biến dạng thể tích, hạn chế nứt.

4. Bê tông cốt pha trượt (Slipform Concrete): được ứng dụng silo, ống khói, lõi thang máy, vách, tấm tường, đài nước… Sản phẩm có đặc điểm cốt thép toàn khối, thi công liên tục bằng công nghệ cốp pha trượt theo phương thẳng đứng.

5. Bê tông sợi gia cường (Fiber-Reinforced Concrete): có đặc tính chịu uốn tốt, chống nứt cao nhờ bổ sung sợi thủy tinh, sợi pp, sợi polyeste hoặc sợi thép. Sản phẩm được ứng dụng làm đường giao thông, nền công nghiệp, dầm chịu uốn, các tấm panel...

6. Bê tông thấm (Permeable Concrete): có đặc tính cho phép nước thấm qua, hỗ trợ thoát nước bề mặt. Sản phẩm được ứng dụng làm vỉa hè, công viên, sân bãi, sân golf… Với lợi ích giúp giảm ngập úng, thân thiện môi trường.

7. Bê tông dự ứng lực (Prestressed Concrete): có đặc tính đạt cường độ sớm và cường độ cao, đáp ứng yêu cầu căng cáp dự ứng lực. Sản phẩm được ứng dụng làm dầm, sàn, cầu, kết cấu chịu lực dài nhịp.

8. Bê tông nhẹ (Lightweight Concrete): với mác: 100 - 200 kg/cm². Khối lượng thể tích: 1000 - 1800 kg/m³. Sản phẩm được ứng dụng làm ông trình cần giảm tải trọng, cách nhiệt, cách âm.

9. Bê tông uốn (Flexural Concrete): được ứng dụng làm cầu, đường, nền đường, sân bay… với đặc tính là khả năng chịu uốn và mỏi cao.

10. Vữa xây tô: được ứng dụng để xây và tô tường. Với yêu cầu độ bám dính cao, dễ thi công, mác phù hợp yêu cầu thiết kế.

11. Vữa cán nền: với độ sụt 14 - 20 cm, được ứng dụng để cán phẳng nền trước khi hoàn thiện.

12. Vữa chảy (Flow Mortar): với đặc tính tự san phẳng, thi công nhanh, tiết kiệm nhân công. Mác 100 - 500 kg/cm². Sản phẩm được ứng dụng để cán nền sàn, bơm ống siêu âm, sửa chữa hốc khuôn.

13. Vữa chảy - Vữa tự lèn: với đặc tính mác cao, tự chảy vào khuôn mà không cần đầm. Sản phẩm được ứng dụng trong cấu kiện nhỏ, mật độ thép dày, nền sàn yêu cầu độ phẳng và khả năng chịu lực cao.

 

Sản phẩm liên quan

@ Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Bê tông Mê Kông